gạt nợ

Học thuật
Thân thiện
gạt nợ

Anh ấy gạt nợ bằng chiếc đồng hồ của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trả nợ bằng cách đưa một tài sản, vật giá trị thay cho tiền mặt: Hành động dùng một vật cụ thể (như xe cộ, đồ đạc, giấy tờ giá) để thanh toán một khoản nợ thay vì dùng tiền.
    • Chuyển giao nghĩa vụ trả nợ từ người này sang cho người khác: Hành động làm cho một người thứ ba phải chịu trách nhiệm trả một món nợ thay cho người vay nợ ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Anh ta không tiền mặt nên đã gạt nợ chiếc điện thoại cho chủ nợ.
    • thua độ, buộc phải gạt nợ chiếc xe máy mới mua.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Hắn ta tinh ranh, tìm cách gạt nợ khoản vay sang cho người bạn thân.
    • Công ty phá sản, ông chủ cố gạt nợ sang cho các công ty con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạt nợ đất": Dùng quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ nhà đất để trả nợ.
    • Do kinh doanh thua lỗ, ông ấy đành phải gạt nợ đất của tổ tiên để lại.
  • "bị gạt nợ": Ở vị thế bị động, phải nhận một khoản nợ từ người khác chuyển sang.
    • cả nể, anh ấy bị gạt nợ một khoản tiền lớn không liên quan đến mình.
Biến thể từ gần giống
  • Cầm cố (động từ): Đưa tài sản cho người khác giữ để vay tiền, có thể chuộc lại. (Khác với gạt nợ thường trả nợ dứt điểm bằng tài sản).
  • Chuyển nợ (động từ): Hành động chuyển giao nghĩa vụ trả nợ, tương tự nghĩa thứ hai của gạt nợ.
  • Thế chấp (động từ): Dùng tài sản đảm bảo cho khoản vay, tài sản vẫn thuộc quyền sở hữu nếu trả nợ đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Trả nợ bằng hiện vật (cụm động từ): Đồng nghĩa với nghĩa 1.
  • Đổ nợ (động từ, thông tục): Chuyển nợ cho người khác, tương tự nghĩa 2.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạt nợ sang: Nhấn mạnh hành động chuyển dịch nghĩa vụ nợ từ đối tượng này sang đối tượng khác.
    • Hắn tìm mọi cách để gạt nợ sang cho đối tác.
Thành ngữ liên quan
  • "Vay trả, gạt đỡ": (Thành ngữ, ít dùng) Ám chỉ việc vay mượn các cách thức để trả nợ, trong đó việc gạt nợ.
gạt nợ

Anh ấy gạt nợ bằng chiếc đồng hồ của mình.

  1. đgt 1. Trả nợ bằng vật thay tiền: Thua bạc, hắn đã gạt nợ cái xe máy 2. Chuyển một món nợ từ người này sang người khác: Tôi phải trả nợ đậy anh ấy gạt nợ sang tôi.